Ảnh ngẫu nhiên

1271.jpg XQH.jpg Clip_tong_ket_ngay_hoi_CNTT_lan_I__SGD_QNgai.flv TDTT_aerobic_NH_20112012.flv Tinh_ca_mua_xuan.swf Kiem_tra_doi_2011.swf Anh_20112010_P1.swf Anh_20112010_P2.swf Anh_20112010_P3.swf Bai_ca_Nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Happy_New_Year_1.swf Lien_khuc_thay_co_Mat_Ngoc.swf Bui_phan.swf Bai_ca_co_giao_tre.swf Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan2.swf Chao_mung_Ngay_Nha_giao_VN.swf

Tài nguyên dạy học

Lịch ngừng cấp điện

Liên kết Web

Liên kết Violet

THƯ VIỆN VIOLET
WEB THÀNH VIÊN
WEB THCS
WEB TIỂU HỌC

Đọc báo online

Nghe nhạc online

Xem TV online

Từ điển Online


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Hồng Sơn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Thời tiết trong ngày

    THỦ ĐÔ HÀ NỘI

    TP HUẾ

    TP HỒ CHÍ MINH

    TP ĐÀ NẴNG

    Truyện cười

    VIDEO mới cập nhật

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Bình Châu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT HK1 môn Địa lí 7 (10-11)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trường THCS Bình Châu
    Người gửi: Võ Hồng Sơn
    Ngày gửi: 16h:07' 13-12-2016
    Dung lượng: 14.3 KB
    Số lượt tải: 351
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN MA TRẬN ĐỀ TRA HỌC KÌ 1
    TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU : 2010-2011
    Môn: Địa lí 7 -Thời gian: 45 phút


    Nội dung chính
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Chương I:
    Đới nóng
    Câu 2
    0,25 điểm
    Câu 1a
    2,0 điểm
    Câu 8a
    0,5 điểm
    
    Câu 1
    0,25 điểm
    
    3,0 điểm
    
    Chương II:
    Đới ôn hoà
    Câu 5; 7b
    0,5 điểm
    
    
    Câu 1b
    1,5 điểm
    
    
    2,0 điểm
    
    Chương III:
    Môi trường hoang mạc
    Câu 7a
    0,25 điểm
    
    
    
    
    
    0,25 điểm
    
    Chương IV:
    Môi trường đới lạnh
    Câu 3
    0,25 điểm
    
    
    
    
    
    0,25 điểm
    
    Chương V:
    Môi trường vùng núi
    
    
    Câu 6
    0,25 điểm
    
    
    
    0,25 điểm
    
    Chương VI:
    Châu Phi
    Câu 4
    0,25 điểm
    Câu 2
    1,5 điểm
    
    
    Câu 8b
    0,5 điểm
    Câu 3
    2,0 điểm
    4,25 điểm
    
    
    Tổng cộng

    1,5 điểm
    3,5 điểm
    0,75 điểm
    1,5 điểm
    0,75 điểm
    2 điểm
    10,0 điểm
    
    
    ------------------------------------------------------------------------------------------










    TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU
    Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Họ và tên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NH: 2010-2011
    Môn: Địa lí 7 (Phần trắc nghiệm)
    Thời gian: 15 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Điểm:
    
    
    A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. (từ câu 1 đến câu 6)
    Câu 1. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên trung bình của châu Á năm 2001 là bao nhiêu
    khi tỉ lệ sinh là 20,9%O và tỉ lệ tử là 7,6%O ?
    a. 20,9 %o b. 13,3%o c. 1,33 %o d. 28,5%o
    Câu 2. Thảm thực vật vùng nhiệt đới thay đổi theo chiều từ chí tuyến về 50B và 50N là:
    a. Rừng rậm, rừng thưa, đồng cỏ xavan;
    b. Nửa hoang mạc, đồng cỏ xavan, rừng thưa;
    c. Rừng thưa, đồng cỏ xavan, nửa hoang mạc;
    d. Đồng cỏ xavan, rừng thưa, rừng rậm.
    Câu 3. Môi trường đới lạnh có giới hạn từ:
    a. Hai vòng cực về hai cực; b. Hai chí tuyến về hai vòng cực;
    c. Vĩ tuyến 600 về phía cực; d. Hai chí tuyến đến hai cực.
    Câu 4. Các môi trường chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi là môi trường:
    a. Xích đạo ẩm và hoang mạc; b. Cận nhiệt ẩm và xích đạo ẩm;
    c. Cận nhiệt và địa trung hải; d. Nhiệt đới và hoang mạc.
    Câu 5. Ý nào sau đây không thuộc đặc điểm tự nhiên của đới ôn hoà?
    a. Mưa nhiều quanh năm;
    b. Trong năm có 4 mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông;
    c. Thảm thực vật thay đổi từ Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây;
    d. Thời tiết thay đổi thất thường.
    Câu 6. Nguyên nhân cơ bản làm cho khí hậu, thực vật ở vùng núi thay đổi theo
    độ cao là:
    a. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm; b. Càng lên cao gió thổi càng mạnh;
    c. Càng lên cao không khí càng loãng; d. Càng lên cao lượng mưa càng tăng.
    Câu 7. Điền chữ Đ vào ( đứng trước câu đúng và chữ S vào ( đứng trước câu sai.
    ( a) Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc sống trong hoang mạc là
    khai thác khoáng sản và du lịch.
    ( b) Công nghiệp chế biến là thế mạnh nổi bật của nhiều nước ở đới ôn hoà.
    Câu 8. Điền từ (cụm từ) vào
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tổng hợp thông tin qua các báo